|
Giờ ăn
|
Thứ 2+4+ 6
|
Thứ 3+5+7
|
Thứ CN
|
|
7 (giờ)
|
Phở thịt bò:
- Bánh phở 150g, thịt bò 35g, hành lá 10g
- Nước dùng (muối 1g/100ml)
|
Bún riêu cua đậu phụ:
- Bún 180g, thịt cua đồng 30g, hành lá 5g, cà chua 30g
- Nước dùng (muối 1g/100ml)
|
Xôi lạc:
Gạo nếp 50g, lạc hạt 10g, vừng 3g
|
|
11 (giờ)
|
- Cơm gạo tẻ: 200g (gạo 100g) tương đương với 2 lưng bát con
- Sườn lợn dim: Sườn lợn (bỏ xương): 50g
- Đậu phụ rán: Đậu phụ 20g, dầu ăn 3ml
- Su su xào: Su su 200g, dầu ăn 7ml
- Canh cải xanh: Cải xanh 50g
- Vải: 150g
|
- Cơm gạo tẻ: 200g (gạo 100g) tương đương với 2 lưng bát con
- Cá trắm rán xốt cà chua: Cá trắm 70g, cà chua 25g, dầu ăn 7ml
- Thịt băm rang: Thịt nạc vai 20g
- Cải bắp luộc: Cải bắp 200g
- Canh bí xanh : Bí xanh 50g
- Cam: 150g (nửa quả)
|
- Cơm gạo tẻ: 200g (gạo 100g) tương đương với 2 lưng bát con
- Thịt bò xào hành tây: Thịt bò 50g, hành tây 50g, cà chua 20g, dầu ăn 7ml
- Cá bống kho: Cá bống 20g
- Củ cải luộc: Củ cải 200g
- Canh bí ngô: Bí ngô 50g
- Xoài chín: 100g
|
|
15 (giờ)
|
Khoai lang: 100g (nửa củ)
|
Chuối tiêu: 100g (1 quả)
|
Hồng xiêm: 200g (1 quả)
|
|
18 (giờ)
|
- Cơm gạo tẻ: 150g (gạo 75g) tương đương với miệng bát con cơm
- Cá rô phi lọc thịt rán: Cá rô phi 50g, dầu ăn 5ml
- Mướp đắng xào trứng: Mướp đắng 200g, trứng gà 20g (nửa quả), dầu ăn 7ml
- Canh rau ngót: Rau ngót 50g
- Dưa hấu: 150g
|
- Cơm gạo tẻ: 150g (gạo 75g) tương đương với miệng bát con cơm
- Thịt lợn rán: Thịt nạc vai 70g, dầu ăn 5ml
- Lạc rang dầu: Lạc hạt 10g, dầu ăn 2ml
- Bầu luộc: Bầu: 200g
- Canh mồng tơi: Mồng tơi 50g
- Bưởi: 200g (3 múi)
|
- Cơm gạo tẻ: 150g (gạo 75g) tương đương với miệng bát con cơm
- Tôm biển hấp xả: Tôm biển 50g, xả
- Trứng đúc thịt: Trứng gà 20g (nửa quả), thịt nạc vai 10g, dầu ăn 3ml
- Cải bắp xào: Cải soong 200g, dầu ăn 7ml
- Canh rau cải: Cải xanh 50g
- Lựu: 100g
|
|
Giá trị dinh dưỡng
|
- Năng lượng: 1605Kcal
- Protein: 59,5(g)
- Glucid: 245,3(g)
- Lipid: 42,8(g)
- Canxi: 387(mg)
- Fe: 13,0(mg)
- Zn: 8,6(mg)
- Xơ: 10,9(g)
- Natri: 1982(mg)
- Kali: 2654(mg)
- Cholesterol: 141(mg)
|
- Năng lượng: 1639Kcal
- Protein: 60,3(g)
- Glucid: 252,5(g)
- Lipid: 43,1(g)
- Canxi: 522(mg)
- Fe: 10,5(mg)
- Zn: 10,8(mg)
- Xơ: 14,2(g)
- Natri: 1923(mg)
- Kali: 2646(mg)
- Cholesterol: 59(mg)
|
- Năng lượng: 1573Kcal
- Protein: 60,0(g)
- Glucid: 254,1(g)
- Lipid: 35,2(g)
- Canxi: 571(mg)
- Fe: 19,4(mg)
- Zn: 10,6(mg)
- Xơ: 19,5(g)
- Natri: 1904(mg)
- Kali: 3060(mg)
- Cholesterol: 169(mg)
|
|
Lượng muối thêm vào
|
Muối ≤ 4,5g/ ngày
|
Muối ≤ 4g/ ngày
|
Muối ≤ 4g/ ngày
|
|
Nước dùng
|
Hạn chế
|
Hạn chế
|
Hạn chế
|